Ký sự BrSE

Những nẻo đường kỹ sư cầu nối

[IT読解] Bài 10 : KPI là gì?có gì khác với KGI và OKR

目標を達成するためのメソッドとして「KPI」という言葉を職場で耳にする機会も増えていますが、あなたはKPIという言葉の意味を正確に理解していますか? 今回はKPIの意味とKGI、OKRとの違い、KPIの設定方法から効果的な導入方法まで紹介します。曖昧な理解のままKPIを導入してもチーム・プロジェクト・会社など組織のマネジメントは上手くいきません。この機会に正確に理解しておきましょう。 KPI là thuật ngữ mô tả phương pháp nhằm đạt được mục tiêu mà ta vẫn thường được nghe ngày càng nhiều ở chốn công sở. Tuy nhiên bạn có thực sự hiểu đúng về KPI ? Lần này từ việc làm rõ ý nghĩa của KPI, đồng thời so sánh nó với […]

Continue Reading

77 luật trong mail tiếng Nhật – những điều không ai dạy

「大切だけど、誰も教えてくれない」 Cực kỳ quan trọng nhưng chả ai dạy cho bạn cả đâu. Đó là câu đập vào mắt đầu tiên khi mình cầm trên tay quyển sách sẽ giới thiệu cho các bạn ngay sau đây. Một cảm giác rất khó tả và bực bội vì “giá như mình đọc sớm hơn”. Hóa ra […]

Continue Reading

Danh sách từ vựng tiếng nhật IT thường dùng – Phần 3

—–さ—– サーバ(さーば) ネットワークに接続されたコンピュータにサービスを提供するもの。 Server Là máy chủ cung cấp dịch vụ cho các máy tính đã được nối mạng. サービスサポート(さーびすさぽーと) Dịch vụ hỗ trợ. Support Service サブディレクトリ(さぶでぃれくとり) Sub directory 差分バックアップ(さぶんばっくあっぷ) 前回完全バックアップした時点から、変更されたデータを対象にバックアップを行う。 Backup phần khác nhau. Ví dụ như việc backup đối tượng dự liệu đã bị thay đổi so với lần backup trước đó. サンプリング(さんぷりんぐ) […]

Continue Reading

Danh sách từ vựng tiếng nhật IT thường dùng – Phần 2

—–か—– 課金(かきん) サービスの利用に対して料金をかけること。 Billing. Tính phí sử dụng dịch vụ. 拡張子(かくちょうし) ファイルの種類を識別するもの。 例) .jpg、.png、.bmpなど…画像ファイル .doc、.docx…Wordドキュメント File extension (Phần mở rộng) Ví dụ : .jpg、.png、.bmp … Image File .doc、.docx…Word… Document File 4.6 / 5 ( 7 votes )

Continue Reading

Danh sách từ vựng tiếng nhật IT thường dùng – Phần 1

—–あ—– アイコン(あいこん) デスクトップ上にある小さな絵のこと。ここにマウスポインタを合わせてクリックまたはダブルクリックすることでプログラムが起動する。 Icon. Là các biểu tượng nhỏ nhỏ hiển thị trên màn hình Desktop. Khi ta rê chuột vào rồi click hay double click thì chương trình (program) sẽ được thực thi. アカウント(あかうんと) インターネット上でサービスを受けるために必要な識別名。ユーザアカウントとパスワードは必ずセットになっている。 例) yaranaika@niceguy.comの「yaranaika」がアカウントになる。 Account – Tài khoản. Là những tên riêng dùng để tiếp nhận các dịch vụ trên internet. Phải […]

Continue Reading