Month: January 2018

Danh sách từ vựng tiếng nhật IT thường dùng – Phần 3

—–さ—– サーバ(さーば) ネットワークに接続されたコンピュータにサービスを提供するもの。 Server Là máy chủ cung cấp dịch vụ cho các máy tính đã được nối mạng. サービスサポート(さーびすさぽーと) Dịch vụ hỗ trợ. Support Service サブディレクトリ(さぶでぃれくとり) Sub directory 差分バックアップ(さぶんばっくあっぷ) 前回完全バックアップした時点から、変更されたデータを対象にバックアップを行う。 Backup phần khác nhau. Ví dụ như việc backup đối tượng dự liệu đã bị thay đổi so với lần backup trước đó. サンプリング(さんぷりんぐ)

Nghề BrSE – được và mất

Lời đầu tiên xin chúc anh chị em năm mới sức khoẻ. Dạo gần đây mình nhận được nhiều câu hỏi từ các bạn trẻ mà hầu hết là sinh viên về nghề. Các em có khá nhiều thắc mắc về hướng đi cũng như những kỹ năng cần bồi đắp. Cảm nhận đầu tiên